SỞ GD&ĐT BẮC KẠN

TRƯỜNG THPT BẮC KẠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 319/BC-THPT

           Bắc Kạn, ngày 27 tháng 9 năm 2019

                          

BÁO CÁO

kết quả thực hiện công khai năm học 2018-2019

và kế hoạch thực hiện năm học 2019-2020

 

Thực hiện Công văn số 1699/SGDĐT-KHTC ngày 06/9/2019 của Sở GD&ĐT Bắc Kạn về việc đôn đốc thực hiện Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, Trường THPT Bắc Kạn báo cáo kết quả thực hiện như sau:

1. Nội dung công khai

- Nội dung công khai (Theo TT36/2017/TT-BGD):

+ Công khai cam kết chất lượng giáo dục (Biểu mẫu 09)

+ Công khai chất lượng giáo dục thực tế (Biểu mẫu 10)

+ Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục (Biểu mẫu 11)

+ Công khai đội ngũ nhà giáo, CBQL và nhân viên (Biểu mẫu 12)

- Nội dung công khai (Theo TT61/2017/TT-BTC):

+ Công khai dự toán ngân sách nhà nước được giao (Biểu số 2): 03 biểu

+ Công khai thực hiện dự toán thu-chi ngân sách quý I,II năm 2019  (Biểu số 2): 02 biểu

(Có biểu chi tiết kèm theo)

2. Hình thức công khai:

- Dán tại bảng tin của nhà trường

- Thông báo trong Hội nghị CB, GV hàng năm.

3. Thời điểm công khai:

Thực hiện theo đúng quy định.

Trên đây là báo cáo tình hình, kết quả thực hiện công tác công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của trường THPT Bắc Kạn./.

 

 

Nơi nhận:      

- Sở GDĐT - Phòng KHTC (b/c);

- Lưu: VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)  

 

 

Vy Thị Thu Trang

 

Công khai cơ sở vật chất

 

                                                                                                                     Biểu mẫu 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC KẠN

            TRƯỜNG THPT BẮC KẠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên c

28 

1,4

2

Phòng học bán kiên c

 4

 

3

Phòng học tạm

 0

 

4

Phòng học nhờ

 0

 

5

Số phòng học bộ môn

 12

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 3

0,15

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1 

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 39,7

 

III

Số điểm trường

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

27703 

25,74 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

11049 

10,26 

VI

Tổng diện tích các phòng

2.981,5 

2,77 

1

Diện tích phòng học (m2)

1824 

1,69 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

1070

0,99 

3

Diện tích thư viện (m2)

87,5 

0,08 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

74 

0,06 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 10

1

0,1 

1.2

Khối lớp 11

1

0,1 

1.3

Khối lớp 12

1

0,1 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 10

1

0,1 

2.2

Khối lớp 11

1

0,1 

2.3

Khối lớp.12

1

0,1 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

68 

Số học sinh/bộ

15,7/ bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

15 

0,55 

2

Cát xét

8 

0,3 

3

Đầu Video/đầu đĩa

9 

0,3 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

              12

0,44 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 0

 

2

Cát xét

 8

0,3 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 9

0,3 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 12

0,44

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

4 

 

2 

0,07 

0,02/0,07

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 0

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

Bắc Kạn, ngày 03 tháng 9 năm 2018

Người tổng hợp

 

 

 

 

 

 

Hoàng Huy Thịnh

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Vy Thị Thu Trang